Hóa chất nuôi cấy mô thực vậtKiến tạo sự sống từ từng tế bào

Khoáng MS, vitamin, amino acid, chất điều hòa sinh trưởng và agar cho phòng lab nuôi cấy mô.

02 · Phân chia

Nhân lên từ điều nhỏ nhất

Cytokinin đánh thức quá trình phân chia tế bào.

6-BAPKinetinAdenine
03 · Phân tử

Chuẩn xác đến từng phân tử

Thành phần rõ ràng, mỗi mẻ môi trường ổn định và lặp lại được.

Chọn lọcRõ thành phầnỔn định
04 · Nảy mầm

Hóa Sinh gieo mầm công nghệ cao

Đồng hành từ mẫu cấy đầu tiên đến cây con khỏe mạnh.

Cuộn để khám phá

Phân phối hóa chất từ các thương hiệu

  • Logo Duchefa
  • Logo Merck
  • Logo Sigma-Aldrich
  • Logo HiMedia
  • Logo Xilong Scientific
  • Logo GHTECH
Phòng lab 3D · cuộn để nuôi cấy

Từ bình môi trường đến cây con hoàn chỉnh

00/ 84 ngày nuôi cấy (minh họa)
  1. 01Pha môi trườngKhoáng MSSucrose 30 g/LAgarpH 5,7–5,8Hấp 121 °C
  2. 02Khử trùng & vào mẫuCồn 70%Khử trùng bề mặtVitamin C chống hóa nâu
  3. 03Tạo chồi & nhân nhanh6-BAPKinetinAdenine
  4. 04Ra rễ & ra ngôiAuxin (IBA, NAA)Than hoạt tính½ MS
Sẵn sàng ra ngôi
Dưới kính hiển vi

Chạm vào đâu, sống đến đó

Rê chuột hoặc chạm vào hai mẫu soi để thấy dưỡng chất đánh thức tế bào.

Mô rễ · 10×

Mạng lưới rễ

Nhấp để nhỏ giọt dưỡng chất. Tế bào bừng sáng, rễ mới lan ra.

Khoáng đa lượngSắt chelateSucrose 30 g/L
Biểu bì lá · 40×

Hồi sinh mẫu cấy

Quét qua mẫu héo: tế bào căng mọng, khí khổng mở, sạch nấm.

Vitamin CpH 5,7–5,8Hấp 121 °C
19 hóa chất nuôi cấy mô

Thư viện hóa chất nuôi cấy mô

Gõ tên hoặc công thức để tìm trên toàn bộ danh mục. Chọn hóa chất để xem cấu trúc phân tử.

19 hóa chất · 6 nhóm

01

Khoáng đa lượng

N, P, Ca, Mg, S

4 hóa chất
02

Vi lượng & sắt

B, Co, Cu, Fe, EDTA

5 hóa chất
03

Vitamin

C, B3, B5

3 hóa chất
04

Amino acid

Đạm hữu cơ

2 hóa chất
05

Điều hòa sinh trưởng

Cytokinin, purine

3 hóa chất
06

Tạo gel & phụ gia

Giá thể, hấp phụ

2 hóa chất

Liều tham khảo theo các công thức chuẩn (MS, WPM, SH). Nồng độ thực tế tùy giống cây và mục tiêu.

Vì sao chọn Hóa Sinh

Bốn cam kết cốt lõi

Chất lượng chọn lọc

Hóa chất phù hợp nhu cầu riêng của từng loại mô.

Tư vấn công thức

Xây dựng môi trường cho từng giống, từng giai đoạn.

Minh bạch thành phần

Nhãn mác rõ ràng, hướng dẫn bảo quản an toàn.

Đồng hành lâu dài

Từ phòng lab đến vườn ươm công nghệ cao.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Hóa Sinh cung cấp những nhóm hóa chất nuôi cấy mô nào?

Sáu nhóm: khoáng đa lượng, vi lượng và sắt chelate, vitamin, amino acid, chất điều hòa sinh trưởng (cytokinin, purine), tạo gel và phụ gia như agar, than hoạt tính.

Môi trường MS gồm những thành phần chính nào?

Khoáng đa lượng, vi lượng, sắt chelate FeSO₄ + Na₂EDTA, vitamin nhóm B, myo-inositol, glycine, đường sucrose khoảng 30 g/L và agar 6–8 g/L. pH chỉnh về 5,7–5,8 trước khi hấp khử trùng.

Nồng độ 6-BAP thường dùng là bao nhiêu?

Thường trong khoảng 0,5–2 mg/L tùy giống cây và mục tiêu tạo chồi hay nhân nhanh. Đội kỹ thuật Hóa Sinh có thể tư vấn công thức cho từng giống.

Làm sao để nhận báo giá hóa chất?

Điền form yêu cầu báo giá ở cuối trang với họ tên, số điện thoại và nhu cầu về số lượng, quy cách. Hóa Sinh sẽ liên hệ lại.

Yêu cầu báo giá